bắt đền

  1. exiger un dédommagement ; exiger la réparation d'un dommage; exiger une compensation

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bắt đền"

bắt đền
Anh ta làm vỡ cửa kính nên bị chủ nhà bắt đền một khoản tiền.